quán triệt

Học thuật
Thân thiện
quán triệt

Mọi người cần quán triệt nội quy của công ty.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hiểu một cách thấu đáo, nắm vững một cách sâu sắc toàn diện: Hành động tiếp thu, lĩnh hội nắm bắt đầy đủ bản chất, nội dung, yêu cầu của một vấn đề, một chủ trương, một tư tưởng nào đó.
    • Truyền đạt, phổ biến để mọi người cùng hiểu thấu đáo: Hành động làm cho một nội dung, tinh thần, chủ trương trở nên thông suốt, được thấm nhuần thực hiện một cách nhất quán trong một tập thể.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa 1: Hiểu thấu đáo):

    • Mỗi cán bộ cần quán triệt sâu sắc đường lối, chính sách của Đảng. (Mỗi cán bộ cần hiểu thấu đáo nắm vững đường lối, chính sách của Đảng.)
    • Trước khi thực hiện, chúng ta phải quán triệt đầy đủ mục tiêu của dự án. (Trước khi thực hiện, chúng ta phải nắm vững một cách toàn diện mục tiêu của dự án.)
  • Động từ (Nghĩa 2: Truyền đạt thông suốt):

    • Hội nghị nhằm quán triệt tinh thần chỉ đạo mới tới toàn thể đơn vị. (Hội nghị nhằm truyền đạt làm cho tinh thần chỉ đạo mới được thông suốt tới toàn thể đơn vị.)
    • Nhiệm vụ của lãnh đạo quán triệt ý tưởng chiến lược cho toàn bộ nhân viên. (Nhiệm vụ của lãnh đạo phổ biến làm cho ý tưởng chiến lược được mọi nhân viên thấu hiểu thực hiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quán triệt sâu sắc": Nhấn mạnh mức độ hiểu biết hoặc truyền đạt một cách rất thấu đáo, đến tận gốc rễ.
    • Phải quán triệt sâu sắc bài học từ thực tiễn. (Phải thấu hiểu một cách sâu sắc bài học từ thực tiễn.)
  • "Quán triệt đầy đủ": Nhấn mạnh tính toàn diện, không bỏ sót bất kỳ nội dung nào.
    • Cần quán triệt đầy đủ các quy định an toàn lao động. (Cần nắm vững thực hiện đầy đủ tất cả các quy định an toàn lao động.)
Biến thể từ gần giống
  • Thấu triệt (động từ): Từ gần nghĩa, cũng có nghĩahiểu thấu đáo, thấu suốt vấn đề. "Quán triệt" thường được dùng trong ngữ cảnh chính trị, hành chính, quản lý, mang tính tập thể hơn.
  • Quán triệt thường không dạng danh từ trực tiếp. Khi cần danh từ, có thể dùng sự quán triệt.
Từ đồng nghĩa
  • Nắm vững: Hiểu nắm chắc kiến thức, nội dung.
  • Thấu hiểu: Hiểu một cách sâu sắc, tường tận.
  • Thông suốt (trong nghĩa 2): Làm cho hiểu đồng lòng thực hiện.
  • Phổ biến, truyền đạt (trong nghĩa 2): Đưa thông tin, kiến thức đến với nhiều người.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Từ "quán triệt" trong tiếng Việt thường không kết hợp để tạo thành cụm động từ theo kiểu phrasal verb. Hành động thường được bổ nghĩa bằng các trạng từ (như "sâu sắc", "đầy đủ") hoặc tân ngữ trực tiếp.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào được cấu tạo trực tiếp từ từ "quán triệt".

quán triệt

Mọi người cần quán triệt nội quy của công ty.

  1. 1. Hiểu thấu đáo, nắm vững nội dung: Quán triệt vấn đề. 2. Làm cho thông suốt: Quán triệt tinh thần yêu nước trong giáo dục.